Bộ thu phát sóng Wifi Aruba AP-535 (RW) Unified AP Access Point

40.798.000đ
20.399.000đ
Tiết kiệm: 20.399.000đ
Mã sản phẩm: Access Point Aruba AP-535 (RW) Unified AP
Tình trạng: Còn hàng
Hãng sản xuất: Aruba
Bảo hành: 12 tháng

Mô tả sản phẩm

  • Tốc độ thực tế tối đa 2,97 Gbps (HE80 / HE20)
  • WPA3 và bảo mật mở nâng cao
  • Hỗ trợ Bluetooth 5 và Zigbee sẵn sàng cho IoT

Bộ thu phát sóng Wifi Aruba AP-535 (RW) Unified AP Access Point: Aruba Wi-Fi 6 AP-535 giá cả phải chăng, cung cấp khả năng kết nối hiệu suất cao, phù hợp cho các hệ thống, ứng dụng di động, IoT. Với tốc độ dữ liệu tổng hợp tối đa là 2.97 Gbps (HE80 / HE20), AP-535 mang lại tốc độ và độ tin cậy cần thiết cho môi trường doanh nghiệp lớn.

Aruba AP Series 530 cũng được thiết kế để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng bằng cách tối đa hóa hiệu quả Wi-Fi và giảm thời gian tranh chấp giữa các thiết bị khách. Các tính năng bao gồm đa truy nhập phân chia tần số trực giao (OFDMA), bi-directional MU-MIMO và tối ưu hóa di động. Với tối đa 4 luồng không gian (4SS) và băng thông kênh 160 MHz (VHT160), AP-535 Series cung cấp khả năng không dây đột phá cho việc triển khai nhưng vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí.

Bộ thu phát sóng Wifi Aruba AP-535 (RW) Unified AP Access Point

Bộ thu phát sóng Wifi Aruba AP-535 (RW) Unified AP Access Point

Đặc điểm nổi bật

  • Số radio: 2 công nghệMU- MIMO 4X4:4+2×2:2
  • Hỗ trợ băng tầng: Dual concurrent 2,4Ghz & 5Ghz
  • Chuẩn kết nối: 802.11a/b/g/n/ac wave 2/ax
  • Tốc độ truy cập: 5,375 Mbps
  • Số lượng SSIDs: 16
  • Công suất phát 2.4 gHz/5 gHz: 24 dBm
  • Số cổng kết nối : 2 x Gigabit Smart Rate 2,5GBps
  • Khả năng chịu tải : 100-512 users
  • Nguồn:12V DC 3,0A và POE

Thông số kỹ thuật

Sản phẩm Aruba AP-535 (RW) Unified AP
Mã sản phẩm JZ336A
Mô tả Indoor,  Dual 4×4:4 MU-MIMO Radio Integrated Antennas Smart Rate Unified Campus AP
Product Type Access Point
Cổng 2x Smart Rate (maximum negotiated
speed 5 Gbps)
Số lượng Radio 2
Wi-Fi Alliance Certification
  • UL2043 plenum rating
  • Wi-Fi Alliance:
    • Wi-Fi Certified a, b, g, n, ac
    • Wi-Fi Certified ax
    • WPA, WPA2 and WPA3 – Enterprise with CNSA option, Personal (SAE), Enhanced Open (OWE)
    • WMM, WMM-PS, Wi-Fi Vantage, Wi-Fi Agile Multiband
    • Wi-Fi Location
    • Passpoint (release 2)
  • Bluetooth SIG
  • Ethernet Alliance (POE, PD device, class 4)
Đặc điểm dòng điện
Điện năng tiêu thụ tối đa 23.3W (DC)
26.4W (802.3bt PoE+)
Nguồn vào
  • DC powered: 23.3W
  • POE powered (802.3bt or dual 802.3at): 26.4W
  • POE powered (802.3at, IPM disabled): 23.3W
Đặc điểm vật lý
Kích thước 24 cm (W) x 24 cm (D) x 5.7 cm (H)
9.4″ (W) x 9.4″ (D) x 2.1″ (H)
Trọng lượng 1.27 kg / 2.80 lbs
Thông tin bổ sung
MIMO Dual-radio (dual 4×4 MIMO) 802.11ax with up- and downlink OFDMA and MU-MIMO
Spatial Streams 5GHz radio: Four spatial stream SU-MIMO for up to 2.4Gbps wireless data rate
2.4Ghz radio: Four spatial stream SU-MIMO for up to 1,150Mbps wireless data rate
Copyright © 2020 by MyIT Việt Nam